Nghĩa của từ peep trong tiếng Việt
peep trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peep
US /piːp/
UK /piːp/
Động từ
1.
nhìn trộm, liếc trộm
to look quickly and secretively through a small opening or at something from a hidden location
Ví dụ:
•
She tried to peep through the keyhole to see who was inside.
Cô ấy cố gắng nhìn trộm qua lỗ khóa để xem ai ở bên trong.
•
The children would often peep at the presents hidden in the closet.
Những đứa trẻ thường nhìn trộm những món quà giấu trong tủ quần áo.
2.
hót líu lo, chíp chíp
to make a short, high-pitched sound
Ví dụ:
•
The little bird began to peep from its nest.
Con chim nhỏ bắt đầu hót líu lo từ tổ của nó.
•
I heard a faint peep from the chicks.
Tôi nghe thấy tiếng chíp chíp yếu ớt từ những chú gà con.
Danh từ
1.
cái nhìn trộm, cái liếc
a quick or furtive look
Ví dụ:
•
She took a quick peep at the letter before handing it over.
Cô ấy liếc nhanh lá thư trước khi đưa nó đi.
•
Don't take a peep until I say so!
Đừng nhìn trộm cho đến khi tôi nói!
2.
tiếng chíp chíp, tiếng hót líu lo
a short, high-pitched sound, typically made by a young bird or chick
Ví dụ:
•
We heard the tiny peep of a chick from under the hen.
Chúng tôi nghe thấy tiếng chíp chíp nhỏ của một chú gà con từ dưới gà mái.
•
Not a peep was heard from the sleeping baby.
Không một tiếng động nào được nghe thấy từ em bé đang ngủ.
Từ liên quan: