Nghĩa của từ peeped trong tiếng Việt
peeped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peeped
US /piːpt/
UK /piːpt/
Động từ
1.
hé nhìn, liếc nhìn
looked quickly and furtively at something, especially through a narrow opening
Ví dụ:
•
She peeped through the curtains to see who was at the door.
Cô ấy hé nhìn qua rèm để xem ai đang ở cửa.
•
The child peeped out from behind his mother's skirt.
Đứa trẻ hé nhìn ra từ phía sau váy của mẹ nó.
2.
chíp chíp, cất lên
made a short, high-pitched sound
Ví dụ:
•
The little bird peeped from its nest.
Con chim nhỏ chíp chíp từ tổ của nó.
•
A tiny voice peeped from the crowd.
Một giọng nói nhỏ cất lên từ đám đông.