Nghĩa của từ peeking trong tiếng Việt
peeking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peeking
US /piːkɪŋ/
UK /piːkɪŋ/
Động từ
hé nhìn, lén nhìn, nhìn trộm
to look quickly or furtively
Ví dụ:
•
She was peeking through the curtains to see who was at the door.
Cô ấy đang hé nhìn qua rèm để xem ai đang ở cửa.
•
The child was peeking at his presents before Christmas.
Đứa trẻ đang lén nhìn những món quà của mình trước Giáng sinh.
Từ liên quan: