Nghĩa của từ pedaling trong tiếng Việt
pedaling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pedaling
US /ˈpɛdəlɪŋ/
UK /ˈpɛdəlɪŋ/
Động từ
1.
đạp xe, đạp bàn đạp
to move the pedals of a bicycle with one's feet
Ví dụ:
•
She was pedaling furiously up the hill.
Cô ấy đang đạp xe điên cuồng lên dốc.
•
He spent the afternoon pedaling around the park.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đạp xe quanh công viên.
2.
rao bán, tiếp thị
to try to sell something, especially by going from place to place
Ví dụ:
•
He was caught pedaling counterfeit goods.
Anh ta bị bắt khi đang rao bán hàng giả.
•
The salesman was pedaling his wares door-to-door.
Người bán hàng đang rao bán hàng hóa của mình từ nhà này sang nhà khác.
Từ liên quan: