Nghĩa của từ pave trong tiếng Việt
pave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pave
US /peɪv/
UK /peɪv/
Động từ
1.
lát, trải nhựa
cover (a piece of ground) with flat stones or bricks to make a path or road
Ví dụ:
•
They decided to pave the driveway with cobblestones.
Họ quyết định lát đường lái xe bằng đá cuội.
•
The city plans to pave several new roads next year.
Thành phố dự kiến sẽ lát một số con đường mới vào năm tới.
2.
mở đường, tạo điều kiện
create a situation that makes it easier for something to happen
Ví dụ:
•
His early research helped to pave the way for modern medicine.
Nghiên cứu ban đầu của ông đã giúp mở đường cho y học hiện đại.
•
The new policy aims to pave the way for economic growth.
Chính sách mới nhằm mục đích mở đường cho tăng trưởng kinh tế.