Nghĩa của từ patterns trong tiếng Việt
patterns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
patterns
Danh từ
1.
mẫu hình
a repeated decorative design.
Ví dụ:
•
a neat blue herringbone pattern
Từ đồng nghĩa:
Động từ
1.
mẫu hình
decorate with a repeated design.
Ví dụ:
•
he was sitting on a soft carpet patterned in rich colors
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: