Nghĩa của từ patterning trong tiếng Việt

patterning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

patterning

US /ˈpætərnɪŋ/
UK /ˈpætənɪŋ/

Danh từ

hoa văn, tạo mẫu, sự sắp xếp

the arrangement of repeated or corresponding parts in a design or sequence

Ví dụ:
The intricate patterning on the ancient pottery was remarkable.
Hoa văn phức tạp trên đồ gốm cổ rất đáng chú ý.
Children learn through recognizing and creating patterning.
Trẻ em học thông qua việc nhận biết và tạo ra các mẫu.