Nghĩa của từ patriarch trong tiếng Việt
patriarch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
patriarch
US /ˈpeɪ.tri.ɑːrk/
UK /ˈpeɪ.tri.ɑːk/
Danh từ
1.
gia trưởng, tộc trưởng
the male head of a family or tribal line
Ví dụ:
•
He was the undisputed patriarch of the family, making all major decisions.
Ông là gia trưởng không thể tranh cãi của gia đình, đưa ra mọi quyết định quan trọng.
•
The ancient tribe was led by a wise and respected patriarch.
Bộ lạc cổ đại được lãnh đạo bởi một gia trưởng khôn ngoan và được kính trọng.
2.
Thượng phụ
a bishop of the highest rank in certain Eastern Christian Churches
Ví dụ:
•
The Orthodox Church is led by its patriarch.
Giáo hội Chính thống giáo được lãnh đạo bởi Thượng phụ của mình.
•
He was elevated to the rank of patriarch after years of dedicated service.
Ông được phong lên chức Thượng phụ sau nhiều năm phục vụ tận tụy.
Từ liên quan: