Nghĩa của từ patriarchal trong tiếng Việt

patriarchal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

patriarchal

US /ˌpeɪ.triˈɑːr.kəl/
UK /ˌpeɪ.triˈɑː.kəl/
"patriarchal" picture

Tính từ

phụ hệ, gia trưởng

relating to or characteristic of a system of society or government controlled by men

Ví dụ:
The novel explores the struggles of women living in a patriarchal society.
Cuốn tiểu thuyết khám phá những cuộc đấu tranh của phụ nữ sống trong một xã hội phụ hệ.
Many traditions are rooted in patriarchal values.
Nhiều truyền thống bắt nguồn từ các giá trị gia trưởng.