Nghĩa của từ pathetic trong tiếng Việt

pathetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pathetic

US /pəˈθet̬.ɪk/
UK /pəˈθet.ɪk/
"pathetic" picture

Tính từ

1.

đáng thương, thảm hại

arousing pity, especially through vulnerability or sadness

Ví dụ:
The stray dog looked so pathetic, shivering in the rain.
Con chó hoang trông thật đáng thương, run rẩy trong mưa.
Her attempts to sing were quite pathetic.
Những nỗ lực ca hát của cô ấy khá thảm hại.
2.

thảm hại, tệ hại

miserably inadequate; of very low standard

Ví dụ:
His excuse for being late was absolutely pathetic.
Lý do anh ta đến muộn hoàn toàn thảm hại.
The team's performance was pathetic, losing by a huge margin.
Màn trình diễn của đội thật thảm hại, thua với tỷ số cách biệt lớn.
Từ liên quan: