Nghĩa của từ patella trong tiếng Việt
patella trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
patella
US /pəˈtel.ə/
UK /pəˈtel.ə/
Danh từ
xương bánh chè, xương đầu gối
the kneecap
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's patella for any signs of injury.
Bác sĩ đã kiểm tra xương bánh chè của bệnh nhân để tìm bất kỳ dấu hiệu chấn thương nào.
•
A fractured patella can be very painful and require surgery.
Xương bánh chè bị gãy có thể rất đau đớn và cần phẫu thuật.
Từ đồng nghĩa: