Nghĩa của từ paring trong tiếng Việt

paring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paring

US /ˈper.ɪŋ/
UK /ˈpeə.rɪŋ/

Danh từ

mảnh vụn, vỏ, phần cắt bỏ

a small piece or amount of something that has been cut off or removed

Ví dụ:
The floor was covered with wood parings after he finished carving.
Sàn nhà phủ đầy mảnh vụn gỗ sau khi anh ấy hoàn thành việc chạm khắc.
She collected the apple parings to make compost.
Cô ấy thu gom vỏ táo để làm phân hữu cơ.
Từ liên quan: