Nghĩa của từ pampered trong tiếng Việt
pampered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pampered
US /ˈpæm.pɚd/
UK /ˈpæm.pəd/
Tính từ
được nuông chiều, được chiều chuộng
treated with excessive care and attention; indulged
Ví dụ:
•
The spoiled child was accustomed to a pampered lifestyle.
Đứa trẻ hư hỏng đã quen với lối sống được nuông chiều.
•
She enjoys being pampered at the spa.
Cô ấy thích được nuông chiều ở spa.