Nghĩa của từ packhorse trong tiếng Việt

packhorse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

packhorse

US /ˈpæk.hɔːrs/
UK /ˈpæk.hɔːs/
"packhorse" picture

Danh từ

1.

ngựa thồ

a horse used for carrying loads, especially on its back in panniers or saddlebags

Ví dụ:
The explorers used packhorses to carry their supplies through the mountains.
Các nhà thám hiểm đã sử dụng ngựa thồ để vận chuyển đồ tiếp tế qua núi.
A long line of packhorses slowly made its way up the narrow trail.
Một hàng dài ngựa thồ từ từ đi lên con đường mòn hẹp.
Từ đồng nghĩa:
2.

người làm việc nặng nhọc, người chịu khó

a person who does a lot of hard work, especially carrying things for others

Ví dụ:
She felt like a packhorse, constantly carrying groceries and laundry for her family.
Cô ấy cảm thấy mình như một người làm việc nặng nhọc, liên tục mang vác đồ tạp hóa và quần áo cho gia đình.
My boss treats me like a packhorse, piling on more and more tasks.
Sếp tôi đối xử với tôi như một người làm việc nặng nhọc, chất thêm ngày càng nhiều việc.
Từ đồng nghĩa: