Nghĩa của từ oxygenation trong tiếng Việt

oxygenation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oxygenation

US /ˌɑːk.sɪ.dʒəˈneɪ.ʃən/
UK /ˌɒk.sɪ.dʒənˈeɪ.ʃən/

Danh từ

oxy hóa, sự cung cấp oxy

the process of supplying, treating, or mixing with oxygen

Ví dụ:
Proper blood oxygenation is crucial for organ function.
Oxy hóa máu đúng cách rất quan trọng đối với chức năng của các cơ quan.
The patient's oxygenation levels improved after treatment.
Mức độ oxy hóa của bệnh nhân đã cải thiện sau điều trị.