Nghĩa của từ overturned trong tiếng Việt

overturned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overturned

US /ˌoʊ.vərˈtɜːrnd/
UK /ˌəʊ.vəˈtɜːnd/

Động từ

1.

lật đổ, lật úp

to turn over or upside down

Ví dụ:
The boat overturned in the storm.
Chiếc thuyền bị lật úp trong cơn bão.
He accidentally overturned his coffee cup.
Anh ấy vô tình làm đổ cốc cà phê của mình.
2.

bác bỏ, hủy bỏ

to reverse a decision or ruling

Ví dụ:
The higher court overturned the previous verdict.
Tòa án cấp cao đã bác bỏ phán quyết trước đó.
The committee voted to overturn the decision.
Ủy ban đã bỏ phiếu để bác bỏ quyết định.
Từ liên quan: