Nghĩa của từ oversea trong tiếng Việt
oversea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oversea
US /ˈoʊvərˌsiː/
UK /ˈəʊvərˌsiː/
Tính từ
hải ngoại, nước ngoài
from, to, or in a foreign country, especially one across the sea
Ví dụ:
•
They have many oversea clients.
Họ có nhiều khách hàng ở nước ngoài.
•
She dreams of an oversea adventure.
Cô ấy mơ về một cuộc phiêu lưu ở nước ngoài.
Trạng từ
ra nước ngoài, qua biển
across the sea; abroad
Ví dụ:
•
He decided to travel oversea for his studies.
Anh ấy quyết định đi du học ở nước ngoài.
•
Many goods are shipped oversea.
Nhiều hàng hóa được vận chuyển ra nước ngoài.
Từ liên quan: