Nghĩa của từ overplay trong tiếng Việt

overplay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overplay

US /ˌoʊ.vɚˈpleɪ/
UK /ˌəʊ.vəˈpleɪ/

Động từ

1.

thổi phồng, quá tự tin

to exaggerate the importance or effect of something

Ví dụ:
Don't overplay your hand; you might lose everything.
Đừng quá tự tin; bạn có thể mất tất cả.
The media tends to overplay the risks of certain foods.
Truyền thông có xu hướng thổi phồng rủi ro của một số loại thực phẩm.
2.

diễn quá, thể hiện quá mức

to perform a role or part in an exaggerated way

Ví dụ:
The actor tended to overplay the villain, making him seem more comical than menacing.
Diễn viên có xu hướng diễn quá vai phản diện, khiến anh ta trông hài hước hơn là đáng sợ.
She was told not to overplay her emotions during the audition.
Cô ấy được dặn không nên diễn quá cảm xúc của mình trong buổi thử vai.
Từ liên quan: