Nghĩa của từ overlooks trong tiếng Việt
overlooks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overlooks
US /ˌoʊ.vərˈlʊks/
UK /ˌəʊ.vəˈlʊks/
Động từ
1.
bỏ qua, không để ý
fail to notice (something)
Ví dụ:
•
He overlooks important details in his reports.
Anh ấy bỏ qua những chi tiết quan trọng trong báo cáo của mình.
•
The teacher might overlook a small mistake if the overall work is good.
Giáo viên có thể bỏ qua một lỗi nhỏ nếu bài làm tổng thể tốt.
2.
nhìn ra, bao quát
(of a place) have a view of from above
Ví dụ:
•
The balcony overlooks the ocean.
Ban công nhìn ra biển.
•
The restaurant is situated on a hill and overlooks the entire city.
Nhà hàng nằm trên một ngọn đồi và nhìn ra toàn bộ thành phố.