Nghĩa của từ overloaded trong tiếng Việt
overloaded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overloaded
US /ˌoʊ.vɚˈloʊ.dɪd/
UK /ˌəʊ.vəˈləʊ.dɪd/
Tính từ
quá tải
having or supplied with too much of something:
Ví dụ:
•
The market is already overloaded with car magazines - why would anyone want to produce another one?