Nghĩa của từ overload trong tiếng Việt

overload trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overload

US /ˌoʊ.vɚˈloʊd/
UK /ˌəʊ.vəˈləʊd/
"overload" picture

Động từ

1.

quá tải, chất quá nhiều

to load too much or too heavily

Ví dụ:
Don't overload the washing machine, or it won't clean properly.
Đừng quá tải máy giặt, nếu không nó sẽ không giặt sạch được.
The truck was clearly overloaded with goods.
Chiếc xe tải rõ ràng đã bị quá tải hàng hóa.
2.

quá tải, cung cấp quá nhiều

to give too much work or information to someone or something

Ví dụ:
The teacher tried not to overload the students with too much homework.
Giáo viên cố gắng không quá tải học sinh với quá nhiều bài tập về nhà.
The system will crash if you overload it with too many requests.
Hệ thống sẽ gặp sự cố nếu bạn quá tải nó với quá nhiều yêu cầu.

Danh từ

quá tải, lượng quá mức

an excessive load or amount

Ví dụ:
The bridge collapsed due to an overload of traffic.
Cây cầu sập do quá tải giao thông.
The system experienced an overload and shut down.
Hệ thống bị quá tải và tắt.