Nghĩa của từ overlie trong tiếng Việt
overlie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overlie
US /ˌoʊ.vɚˈlaɪ/
UK /ˌəʊ.vəˈlaɪ/
Động từ
1.
nằm trên, phủ lên
to lie on top of something else
Ví dụ:
•
The new layer of rock overlies the older strata.
Lớp đá mới nằm trên các tầng đá cũ hơn.
•
A thin sheet of ice overlies the lake's surface.
Một lớp băng mỏng phủ lên bề mặt hồ.
2.
đè chết, làm ngạt thở
to lie on and smother (a baby)
Ví dụ:
•
There were concerns that the mother might accidentally overlie her infant during sleep.
Có những lo ngại rằng người mẹ có thể vô tình đè chết con mình trong khi ngủ.
•
The ancient practice of overlying infants was a tragic cause of death.
Tập tục đè chết trẻ sơ sinh thời cổ đại là một nguyên nhân tử vong bi thảm.
Từ liên quan: