Nghĩa của từ "over-egg the pudding" trong tiếng Việt

"over-egg the pudding" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

over-egg the pudding

US /ˌoʊvər ˌɛɡ ðə ˈpʊdɪŋ/
UK /ˌəʊvər ˌɛɡ ðə ˈpʊdɪŋ/
"over-egg the pudding" picture

Thành ngữ

làm quá, thêm thắt quá mức

to spoil something by adding too many unnecessary details or by trying too hard to improve it

Ví dụ:
I think you're starting to over-egg the pudding with all those extra special effects.
Tôi nghĩ bạn đang bắt đầu làm quá với tất cả những hiệu ứng đặc biệt bổ sung đó.
The presentation was good, but he didn't need to over-egg the pudding with so many statistics.
Bài thuyết trình rất tốt, nhưng anh ấy không cần phải làm quá với quá nhiều số liệu thống kê.