Nghĩa của từ ovenproof trong tiếng Việt

ovenproof trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ovenproof

US /ˈʌv.ən.pruːf/
UK /ˈʌv.ən.pruːf/
"ovenproof" picture

Tính từ

chịu nhiệt lò nướng, dùng được trong lò nướng

able to withstand the heat of an oven without damage

Ví dụ:
Make sure the dish is ovenproof before putting it in the oven.
Đảm bảo đĩa chịu nhiệt lò nướng trước khi cho vào lò.
This glass casserole dish is completely ovenproof.
Đĩa sứ thủy tinh này hoàn toàn chịu nhiệt lò nướng.