Nghĩa của từ outstretch trong tiếng Việt

outstretch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outstretch

US /ˌaʊtˈstrɛtʃ/
UK /ˌaʊtˈstrɛtʃ/

Động từ

1.

vươn ra, duỗi ra

to extend or stretch out (a limb or body part)

Ví dụ:
She began to outstretch her arms towards the sky.
Cô ấy bắt đầu vươn tay lên trời.
He would often outstretch his hand to greet new people.
Anh ấy thường vươn tay ra để chào hỏi những người mới.
2.

vượt ra ngoài, trải rộng

to extend beyond a certain limit or area

Ví dụ:
The forest seemed to outstretch for miles in every direction.
Khu rừng dường như trải dài hàng dặm về mọi hướng.
The company's influence began to outstretch its national borders.
Ảnh hưởng của công ty bắt đầu vượt ra ngoài biên giới quốc gia.
Từ liên quan: