Nghĩa của từ outstretched trong tiếng Việt

outstretched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outstretched

US /ˌaʊtˈstretʃt/
UK /ˌaʊtˈstretʃt/
"outstretched" picture

Tính từ

dang rộng, duỗi thẳng

extended or stretched out as far as possible

Ví dụ:
He welcomed her with outstretched arms.
Anh ấy chào đón cô ấy với đôi tay dang rộng.
The child reached out with an outstretched hand for the toy.
Đứa trẻ với tay dang ra để lấy món đồ chơi.