Nghĩa của từ outspend trong tiếng Việt
outspend trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outspend
US /ˌaʊtˈspend/
UK /ˌaʊtˈspend/
Động từ
chi tiêu nhiều hơn, vượt chi
spend more than
Ví dụ:
•
The larger company can easily outspend its smaller competitors.
Công ty lớn hơn có thể dễ dàng chi tiêu nhiều hơn các đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn.
•
They tried to outspend their opponents in the election campaign.
Họ đã cố gắng chi tiêu nhiều hơn đối thủ trong chiến dịch tranh cử.
Từ đồng nghĩa: