Nghĩa của từ outpatient trong tiếng Việt

outpatient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outpatient

US /ˈaʊt.peɪ.ʃənt/
UK /ˈaʊt.peɪ.ʃənt/
"outpatient" picture

Danh từ

bệnh nhân ngoại trú

a patient who receives medical treatment without being admitted to a hospital

Ví dụ:
The clinic primarily serves outpatients.
Phòng khám chủ yếu phục vụ bệnh nhân ngoại trú.
She visited the hospital as an outpatient for her check-up.
Cô ấy đến bệnh viện với tư cách là bệnh nhân ngoại trú để kiểm tra sức khỏe.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:

Tính từ

ngoại trú

relating to or denoting a patient who receives medical treatment without being admitted to a hospital

Ví dụ:
The hospital has a large outpatient department.
Bệnh viện có một khoa ngoại trú lớn.
They offer various outpatient services.
Họ cung cấp nhiều dịch vụ ngoại trú khác nhau.
Từ trái nghĩa: