Nghĩa của từ inpatient trong tiếng Việt

inpatient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inpatient

US /ˈɪn.peɪ.ʃənt/
UK /ˈɪn.peɪ.ʃənt/
"inpatient" picture

Danh từ

bệnh nhân nội trú

a patient who lives in a hospital while receiving treatment

Ví dụ:
The hospital has a dedicated ward for inpatients.
Bệnh viện có một khu riêng dành cho bệnh nhân nội trú.
He was admitted as an inpatient for observation.
Anh ấy được nhập viện với tư cách là bệnh nhân nội trú để theo dõi.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:

Tính từ

nội trú

of or relating to a patient who lives in a hospital while receiving treatment

Ví dụ:
The hospital provides both inpatient and outpatient services.
Bệnh viện cung cấp cả dịch vụ nội trú và ngoại trú.
The new wing will expand inpatient capacity.
Khu mới sẽ mở rộng khả năng tiếp nhận bệnh nhân nội trú.
Từ trái nghĩa: