Nghĩa của từ outlooks trong tiếng Việt

outlooks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outlooks

US /ˈaʊtˌlʊks/
UK /ˈaʊtˌlʊks/

Danh từ số nhiều

1.

triển vọng, dự báo

the likely future prospects of something

Ví dụ:
The economic outlooks for next year are uncertain.
Các triển vọng kinh tế cho năm tới không chắc chắn.
The weather outlooks suggest a sunny weekend.
Các dự báo thời tiết cho thấy một cuối tuần nắng đẹp.
2.

quan điểm, thái độ

a person's general attitude to life or a particular matter

Ví dụ:
She has positive outlooks on life despite her challenges.
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống bất chấp những thách thức.
Different cultures often have different outlooks on family values.
Các nền văn hóa khác nhau thường có quan điểm khác nhau về giá trị gia đình.
3.

tầm nhìn, cảnh quan

a view from a particular place

Ví dụ:
The hotel room offered stunning outlooks of the ocean.
Phòng khách sạn có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.
From the mountain peak, we enjoyed panoramic outlooks of the valley.
Từ đỉnh núi, chúng tôi ngắm nhìn toàn cảnh thung lũng.
Từ liên quan: