Nghĩa của từ oriented trong tiếng Việt
oriented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oriented
US /ˈɔːr.i.en.t̬ɪd/
UK /ˈɔː.ri.en.tɪd/
Tính từ
1.
hướng, định hướng
directed towards or focused on something
Ví dụ:
•
The company is very customer-oriented.
Công ty rất hướng tới khách hàng.
•
His research is primarily problem-oriented.
Nghiên cứu của anh ấy chủ yếu hướng tới giải quyết vấn đề.
2.
định hướng, hướng
having a specified orientation or direction
Ví dụ:
•
The map is oriented with north at the top.
Bản đồ được định hướng với phía bắc ở trên.
•
The building is south-oriented to maximize sunlight.
Tòa nhà được định hướng về phía nam để tối đa hóa ánh sáng mặt trời.