Nghĩa của từ ordaining trong tiếng Việt

ordaining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ordaining

US /ɔːrˈdeɪnɪŋ/
UK /ɔːˈdeɪnɪŋ/

Động từ

1.

phong chức, bổ nhiệm

to make someone a priest or minister; to officially appoint someone to a religious office

Ví dụ:
The bishop will be ordaining new priests next month.
Giám mục sẽ phong chức linh mục mới vào tháng tới.
She is considering ordaining as a pastor.
Cô ấy đang cân nhắc việc thụ phong làm mục sư.
2.

ban hành, ra lệnh, an bài

to officially establish or order something

Ví dụ:
The new law is ordaining stricter environmental regulations.
Luật mới đang ban hành các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn.
History shows that great events are often ordained by fate.
Lịch sử cho thấy những sự kiện lớn thường được số phận an bài.
Từ liên quan: