Nghĩa của từ orcas trong tiếng Việt
orcas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
orcas
US /ˈɔːr.kəz/
UK /ˈɔː.kəz/
Danh từ số nhiều
cá voi sát thủ
a marine mammal, also known as a killer whale, that is the largest member of the oceanic dolphin family
Ví dụ:
•
The pod of orcas swam gracefully through the clear blue water.
Đàn cá voi sát thủ bơi lội duyên dáng trong làn nước xanh trong.
•
Orcas are known for their intelligence and complex social structures.
Cá voi sát thủ nổi tiếng với trí thông minh và cấu trúc xã hội phức tạp.
Từ liên quan: