Nghĩa của từ orbiter trong tiếng Việt
orbiter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
orbiter
US /ˈɔːr.bɪ.-t̬ɚ/
UK /ˈɔː.bɪ.tər/
Danh từ
tàu quỹ đạo, vệ tinh nhân tạo
a spacecraft designed to go into orbit around a celestial body, such as a planet or moon, without landing on its surface
Ví dụ:
•
The Mars orbiter sent back high-resolution images of the planet's surface.
Tàu vũ trụ bay quanh quỹ đạo sao Hỏa đã gửi về những hình ảnh độ phân giải cao của bề mặt hành tinh.
•
The space shuttle orbiter was the main component of the Space Transportation System.
Tàu quỹ đạo của tàu thoi là thành phần chính của Hệ thống Vận tải Không gian.