Nghĩa của từ optic trong tiếng Việt

optic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

optic

US /ˈɑːp.tɪk/
UK /ˈɒp.tɪk/

Tính từ

quang học, thị giác

relating to the eye or sight

Ví dụ:
The doctor examined the patient's optic nerve.
Bác sĩ đã kiểm tra dây thần kinh thị giác của bệnh nhân.
He specializes in optic instruments.
Anh ấy chuyên về các dụng cụ quang học.

Danh từ

hệ thống quang học, bộ phận quang học

an optical part or system, especially of a camera or telescope

Ví dụ:
The telescope has a powerful optic for viewing distant stars.
Kính thiên văn có một hệ thống quang học mạnh mẽ để quan sát các ngôi sao xa.
The new camera features advanced optics.
Máy ảnh mới có hệ thống quang học tiên tiến.