Nghĩa của từ opportunities trong tiếng Việt
opportunities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
opportunities
US /ˌɑː.pɚˈtuː.nə.tiz/
UK /ˌɒp.əˈtjuː.nə.tiz/
Danh từ số nhiều
cơ hội, dịp
a set of circumstances that makes it possible to do something
Ví dụ:
•
There are many new job opportunities in the tech industry.
Có nhiều cơ hội việc làm mới trong ngành công nghệ.
•
She seized every opportunity to learn and grow.
Cô ấy đã nắm bắt mọi cơ hội để học hỏi và phát triển.