Nghĩa của từ opossum trong tiếng Việt

opossum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

opossum

US /əˈpɑː.səm/
UK /əˈpɒs.əm/
"opossum" picture

Danh từ

chồn túi

a nocturnal, arboreal marsupial of the Americas, having a prehensile tail and typically living in trees. It is noted for feigning death when threatened.

Ví dụ:
The opossum played dead when the dog approached.
Con chồn túi giả chết khi con chó đến gần.
We saw an opossum climbing a tree in our backyard.
Chúng tôi thấy một con chồn túi đang leo cây ở sân sau nhà mình.
Từ đồng nghĩa: