Nghĩa của từ possum trong tiếng Việt

possum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

possum

US /ˈpɑː.səm/
UK /ˈpɒs.əm/
"possum" picture

Danh từ

possum, chồn túi

a nocturnal arboreal marsupial of Australia and New Guinea, typically having a prehensile tail.

Ví dụ:
The possum climbed the tree with ease.
Con possum leo cây dễ dàng.
We saw a possum foraging for food in our backyard last night.
Tối qua chúng tôi thấy một con possum đang tìm kiếm thức ăn ở sân sau nhà mình.
Từ liên quan: