Nghĩa của từ oozed trong tiếng Việt
oozed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oozed
US /uːzd/
UK /uːzd/
Động từ
1.
rỉ ra, chảy ra từ từ
to flow slowly out of something
Ví dụ:
•
Blood oozed from the wound.
Máu rỉ ra từ vết thương.
•
The thick mud oozed between his toes.
Bùn đặc rỉ ra giữa các ngón chân của anh ấy.
2.
toát ra, rỉ ra
to give a strong impression of a quality or feeling
Ví dụ:
•
He oozed confidence during the presentation.
Anh ấy toát ra sự tự tin trong suốt buổi thuyết trình.
•
The old house oozed charm and history.
Ngôi nhà cổ toát lên vẻ quyến rũ và lịch sử.