Nghĩa của từ oozing trong tiếng Việt

oozing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oozing

US /ˈuːzɪŋ/
UK /ˈuːzɪŋ/

Tính từ

rỉ ra, toát ra, chảy ra

emitting or exuding a liquid or quality slowly and steadily

Ví dụ:
The wound was still oozing blood.
Vết thương vẫn còn rỉ máu.
He was oozing confidence as he walked onto the stage.
Anh ấy toát ra sự tự tin khi bước lên sân khấu.
Từ liên quan: