Nghĩa của từ oceanic trong tiếng Việt

oceanic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oceanic

US /ˌoʊ.ʃiˈæn.ɪk/
UK /ˌəʊ.ʃiˈæn.ɪk/
"oceanic" picture

Tính từ

1.

thuộc đại dương, thuộc biển

relating to the ocean

Ví dụ:
The expedition studied the deep oceanic trenches.
Đoàn thám hiểm đã nghiên cứu các rãnh đại dương sâu.
Many species of fish thrive in the vast oceanic environment.
Nhiều loài cá phát triển mạnh trong môi trường đại dương rộng lớn.
2.

bao la như đại dương, rộng lớn, mênh mông

resembling the ocean in size or extent; vast

Ví dụ:
The speaker's voice had an oceanic quality, filling the large hall.
Giọng nói của diễn giả có chất lượng bao la như đại dương, lấp đầy cả hội trường lớn.
He felt an oceanic sense of peace after meditating.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác bình yên bao la như đại dương sau khi thiền định.