Nghĩa của từ occupant trong tiếng Việt
occupant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
occupant
US /ˈɑː.kjə.pənt/
UK /ˈɒk.jə.pənt/
Danh từ
người cư trú, người ở, người thuê
a person who resides or is present in a house, vehicle, seat, place, etc., at a given time
Ví dụ:
•
The police questioned the occupants of the car after the accident.
Cảnh sát đã thẩm vấn những người ngồi trong xe sau vụ tai nạn.
•
The previous occupant of this office left a lot of old files.
Người thuê trước của văn phòng này đã để lại rất nhiều hồ sơ cũ.