Nghĩa của từ occupancy trong tiếng Việt

occupancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

occupancy

US /ˈɑː.kjə.pən.si/
UK /ˈɒk.jə.pən.si/
"occupancy" picture

Danh từ

sự chiếm giữ, sự cư trú, tỷ lệ lấp đầy

the act of occupying or taking possession of a place, or the state of being occupied

Ví dụ:
The hotel has a high occupancy rate during peak season.
Khách sạn có tỷ lệ lấp đầy cao trong mùa cao điểm.
The building's maximum occupancy is 200 people.
Sức chứa tối đa của tòa nhà là 200 người.