Nghĩa của từ obtained trong tiếng Việt
obtained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
obtained
US /əbˈteɪnd/
UK /əbˈteɪnd/
Quá khứ phân từ
đã đạt được, đã có được
acquired or gained something, especially as a result of effort
Ví dụ:
•
The data was obtained from various sources.
Dữ liệu được thu thập từ nhiều nguồn khác nhau.
•
He finally obtained the necessary permits after months of effort.
Cuối cùng anh ấy đã có được các giấy phép cần thiết sau nhiều tháng nỗ lực.
Từ liên quan: