Nghĩa của từ obliviousness trong tiếng Việt
obliviousness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
obliviousness
US /əˈblɪv.i.əs.nəs/
UK /əˈblɪv.i.əs.nəs/
Danh từ
sự quên lãng
the quality of not being aware of something, especially what is happening around you:
Ví dụ:
•
My uncle sat there with a look of blissful obliviousness.