Nghĩa của từ oblivious trong tiếng Việt

oblivious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oblivious

US /əˈblɪv.i.əs/
UK /əˈblɪv.i.əs/
"oblivious" picture

Tính từ

không hay biết, quên lãng, không để ý

not aware of or not concerned about what is happening around one

Ví dụ:
He was completely oblivious to the danger.
Anh ấy hoàn toàn không hay biết về nguy hiểm.
The children were oblivious to the passing cars as they played.
Những đứa trẻ không để ý đến những chiếc xe đang chạy qua khi chúng chơi.