Nghĩa của từ oats trong tiếng Việt
oats trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oats
US /oʊts/
UK /əʊts/
Danh từ số nhiều
yến mạch
a cereal plant cultivated for its grain, which is used for food for humans and animals
Ví dụ:
•
Horses are often fed oats.
Ngựa thường được cho ăn yến mạch.
•
She enjoys a bowl of oats for breakfast.
Cô ấy thích một bát yến mạch cho bữa sáng.
Từ liên quan: