Nghĩa của từ oars trong tiếng Việt

oars trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oars

US /ɔrz/
UK /ɔːrz/

Danh từ số nhiều

mái chèo, chèo

long poles with flat blades at one end, used for rowing a boat

Ví dụ:
The rowers dipped their oars into the water in unison.
Những người chèo thuyền đồng loạt nhúng mái chèo xuống nước.
He grabbed the oars and began to row the boat across the lake.
Anh ta nắm lấy mái chèo và bắt đầu chèo thuyền qua hồ.
Từ liên quan: