Nghĩa của từ nutmeg trong tiếng Việt
nutmeg trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nutmeg
US /ˈnʌt.meɡ/
UK /ˈnʌt.meɡ/
Danh từ
hạt nhục đậu khấu
the hard, aromatic seed of a tropical tree, Myristica fragrans, that is grated and used as a spice.
Ví dụ:
•
She added a pinch of grated nutmeg to the custard.
Cô ấy thêm một nhúm hạt nhục đậu khấu bào vào món sữa trứng.
•
Nutmeg is often used in baking and savory dishes.
Hạt nhục đậu khấu thường được dùng trong làm bánh và các món mặn.
Từ đồng nghĩa: