Nghĩa của từ northing trong tiếng Việt
northing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
northing
US /ˈnɔːrθɪŋ/
UK /ˈnɔːθɪŋ/
Danh từ
hướng bắc, độ dịch chuyển về phía bắc
the distance measured northward from a given east-west line, especially in surveying or navigation
Ví dụ:
•
The surveyor calculated the northing and easting coordinates.
Người khảo sát đã tính toán tọa độ hướng bắc và hướng đông.
•
We need to adjust our course to increase our northing.
Chúng ta cần điều chỉnh hướng đi để tăng độ dịch chuyển về phía bắc.
Từ liên quan: